Nghĩa của từ "dig yourself into a hole" trong tiếng Việt

"dig yourself into a hole" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dig yourself into a hole

US /dɪɡ jərˈsɛlf ˈɪntu ə hoʊl/
UK /dɪɡ jɔːˈsɛlf ˈɪntu ə həʊl/
"dig yourself into a hole" picture

Thành ngữ

tự đào hố chôn mình, tự đưa mình vào thế khó

to get into a difficult or unpleasant situation from which it is hard to escape

Ví dụ:
By lying to his boss, he just dug himself into a hole.
Bằng cách nói dối sếp, anh ta chỉ tự đào hố chôn mình.
If you keep borrowing money, you'll dig yourself into a hole you can't get out of.
Nếu bạn cứ tiếp tục vay tiền, bạn sẽ tự đào hố chôn mình mà không thể thoát ra được.